TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frugality

UK/fɹuːˈɡæləti/ US/fɹuːˈɡæləti/ giọng máy của trình duyệt

frugality nghĩa là tính căn cơ, tính tiết kiệm, tính chất thanh đạm.

Nghĩa của frugality

Danh từ

  1. Tính căn cơ; tính tiết kiệm.
  2. Tính chất thanh đạm.

Dạng từ của frugality

Số nhiềufrugalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frugality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frugality nghĩa là gì?

frugality (danh từ) nghĩa là tính căn cơ, tính tiết kiệm, tính chất thanh đạm.

frugality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frugality: giọng Anh (UK) /fɹuːˈɡæləti/, giọng Mỹ (US) /fɹuːˈɡæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.