frustrated
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/
US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
frustrated nghĩa là nản lòng, nản chí.
Nghĩa của frustrated
Tính từ
- Nản lòng, nản chí.
Dạng từ của frustrated
| So sánh hơn | more frustrated |
| So sánh nhất | most frustrated |
Họ từ của frustrated
Câu ví dụ với frustrated
- He's very frustrated. His mobile phone doesn't work. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
- Were you really that frustrated? Bạn đã thật sự nản lòng đến vậy sao?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frustrated nghĩa là gì?
frustrated (tính từ) nghĩa là nản lòng, nản chí.
frustrated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frustrated: giọng Anh (UK) /fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/.