TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frustrated

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/ US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

frustrated nghĩa là nản lòng, nản chí.

Nghĩa của frustrated

Tính từ

  1. Nản lòng, nản chí.

Dạng từ của frustrated

So sánh hơnmore frustrated
So sánh nhấtmost frustrated

Họ từ của frustrated

Câu ví dụ với frustrated

  • He's very frustrated. His mobile phone doesn't work. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
  • Were you really that frustrated? Bạn đã thật sự nản lòng đến vậy sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frustrated nghĩa là gì?

frustrated (tính từ) nghĩa là nản lòng, nản chí.

frustrated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frustrated: giọng Anh (UK) /fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.