TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frustrate

UK/fɹʌˈstɹeɪt/ US/ˈfɹʌsˌtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

frustrate nghĩa là làm thất bại, làm hỏng, chống lại, làm cho vô hiệu.

Nghĩa của frustrate

Ngoại động từ

  1. Làm thất bại, làm hỏng.
    • to be frustrate in one's planbị thất bại trong kế hoạch
  2. Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu.
    • to frustrate the effects of poisonlàm mất tác dụng của chất độc
  3. Làm thất vọng, làm vỡ mộng.

Dạng từ của frustrate

Ngôi thứ ba số ítfrustrates
Hiện tại phân từ (-ing)frustrating
Quá khứ phân từfrustrated
Quá khứfrustrated
So sánh hơnmore frustrate
So sánh nhấtmost frustrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frustrate

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với frustrate

  • He's very frustrated. His mobile phone doesn't work. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
  • Were you really that frustrated? Bạn đã thật sự nản lòng đến vậy sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frustrate nghĩa là gì?

frustrate (ngoại động từ) nghĩa là làm thất bại, làm hỏng, chống lại, làm cho vô hiệu.

frustrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frustrate: giọng Anh (UK) /fɹʌˈstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌsˌtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.