frustrating
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹəˈstɹeɪ̯tɪŋ/
US/ˈfɹʌsˌtɹeɪ̯tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
frustrating nghĩa là làm nản lòng, gây sự bực dọc, tức.
Nghĩa của frustrating
Tính từ
- Làm nản lòng, gây sự bực dọc.
Dạng từ của frustrating
| So sánh hơn | more frustrating |
| So sánh nhất | most frustrating |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frustrating
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frustrating nghĩa là gì?
frustrating (tính từ) nghĩa là làm nản lòng, gây sự bực dọc, tức.
frustrating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frustrating: giọng Anh (UK) /fɹəˈstɹeɪ̯tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌsˌtɹeɪ̯tɪŋ/.