TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frustrating

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹəˈstɹeɪ̯tɪŋ/ US/ˈfɹʌsˌtɹeɪ̯tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

frustrating nghĩa là làm nản lòng, gây sự bực dọc, tức.

Nghĩa của frustrating

Tính từ

  1. Làm nản lòng, gây sự bực dọc.

Dạng từ của frustrating

So sánh hơnmore frustrating
So sánh nhấtmost frustrating

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frustrating

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frustrating nghĩa là gì?

frustrating (tính từ) nghĩa là làm nản lòng, gây sự bực dọc, tức.

frustrating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frustrating: giọng Anh (UK) /fɹəˈstɹeɪ̯tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌsˌtɹeɪ̯tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.