frustule
US/ˈfrəs.ˌtʃuːl/
giọng máy của trình duyệt
frustule nghĩa là vỏ tảo cát.
Nghĩa của frustule
Danh từ
- Thực vật học Vỏ tảo cát.
Dạng từ của frustule
| Số nhiều | frustules |
Câu hỏi thường gặp
frustule nghĩa là gì?
frustule (danh từ) nghĩa là vỏ tảo cát.
frustule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frustule: giọng Mỹ (US) /ˈfrəs.ˌtʃuːl/.