TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fry-up

US/ˈfrɑɪ.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

fry-up nghĩa là đựa thức ăn rán.

Nghĩa của fry-up

Danh từ

  1. Đựa thức ăn rán.

Dạng từ của fry-up

Số nhiềufry ups
Ngôi thứ ba số ítfries up
Hiện tại phân từ (-ing)frying up
Quá khứ phân từfried up
Quá khứfried up

Câu hỏi thường gặp

fry-up nghĩa là gì?

fry-up (danh từ) nghĩa là đựa thức ăn rán.

fry-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fry-up: giọng Mỹ (US) /ˈfrɑɪ.ˌəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.