fry-up
US/ˈfrɑɪ.ˌəp/
giọng máy của trình duyệt
fry-up nghĩa là đựa thức ăn rán.
Nghĩa của fry-up
Danh từ
- Đựa thức ăn rán.
Dạng từ của fry-up
| Số nhiều | fry ups |
| Ngôi thứ ba số ít | fries up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frying up |
| Quá khứ phân từ | fried up |
| Quá khứ | fried up |
Câu hỏi thường gặp
fry-up nghĩa là gì?
fry-up (danh từ) nghĩa là đựa thức ăn rán.
fry-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fry-up: giọng Mỹ (US) /ˈfrɑɪ.ˌəp/.