fryer
US/ˈfrɑɪ.ər/
giọng máy của trình duyệt
fryer nghĩa là chảo rán, người rán.
Nghĩa của fryer
Danh từ
- Chảo rán (cá...).
- Người rán (cá...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thức ăn để rán; gà giò để rán.
Dạng từ của fryer
| Số nhiều | fryers |
Họ từ của fryer
Câu hỏi thường gặp
fryer nghĩa là gì?
fryer (danh từ) nghĩa là chảo rán, người rán.
fryer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fryer: giọng Mỹ (US) /ˈfrɑɪ.ər/.