TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fry

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹaɪ/ US/fɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

fry nghĩa là cá mới nở, cá bột, cá hồi hai năm, rán.

Nghĩa của fry

Danh từ

  1. Cá mới nở, cá bột.
  2. Cá hồi hai năm.
  3. Thịt rán.

Động từ

  1. Rán, chiên.

Dạng từ của fry

Ngôi thứ ba số ítfries
Hiện tại phân từ (-ing)frying
Quá khứ phân từfried
Quá khứfried
Số nhiềufries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fry

Đồng nghĩa

Họ từ của fry

Câu ví dụ với fry

  • We use frying pans to fry food. Chúng tôi dùng chảo rán để rán đồ ăn.
  • I like to eat hamburgers and fries. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên.
  • She likes to eat fried rice for dinner. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
  • Have you ever tried fried bananas? Bạn đã thử ăn chuối rán bao giờ chưa?
  • Want fries with that? Muốn chiên với cái gì?
  • The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed. Xôi hỏng bỏng không.
  • Tom cooks fried chicken. Tom rán gà rán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fry nghĩa là gì?

fry (danh từ, động từ) nghĩa là cá mới nở, cá bột, cá hồi hai năm, rán.

fry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fry: giọng Anh (UK) /fɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /fɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.