fudge
UK/fʌd͡ʒ/
US/fʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
fudge nghĩa là vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào.
Nghĩa của fudge
Thán từ
- Vớ vẩn!
Danh từ
- Kẹo mềm.
- Chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp.
- Bản tin giờ chót.
- Chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về.
- Việc làm giả dối.
Động từ
- Làm vội, làm quấy quá.
- Làm giả dối.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tránh né, nói phớt.
- to fudge a direct questiontránh né một câu hỏi trực diện
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gian lận.
Dạng từ của fudge
| Số nhiều | fudges |
| Ngôi thứ ba số ít | fudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fudging |
| Quá khứ phân từ | fudged |
| Quá khứ | fudged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fudge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fudge nghĩa là gì?
fudge (thán từ, danh từ, động từ) nghĩa là vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào.
fudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fudge: giọng Anh (UK) /fʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /fʌd͡ʒ/.