TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fudge

UK/fʌd͡ʒ/ US/fʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

fudge nghĩa là vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào.

Nghĩa của fudge

Thán từ

  1. Vớ vẩn!

Danh từ

  1. Kẹo mềm.
  2. Chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp.
  3. Bản tin giờ chót.
  4. Chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về.
  5. Việc làm giả dối.

Động từ

  1. Làm vội, làm quấy quá.
  2. Làm giả dối.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tránh né, nói phớt.
    • to fudge a direct questiontránh né một câu hỏi trực diện
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gian lận.

Dạng từ của fudge

Số nhiềufudges
Ngôi thứ ba số ítfudges
Hiện tại phân từ (-ing)fudging
Quá khứ phân từfudged
Quá khứfudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fudge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fudge nghĩa là gì?

fudge (thán từ, danh từ, động từ) nghĩa là vớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào.

fudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fudge: giọng Anh (UK) /fʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /fʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.