fugle
UK/ˈfjuːɡəl/
US/ˈfjuːɡəl/
giọng máy của trình duyệt
fugle nghĩa là hướng dẫn, ra hiệu.
Nghĩa của fugle
Nội động từ
- Hướng dẫn.
- Ra hiệu.
Dạng từ của fugle
| Ngôi thứ ba số ít | fugles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fugling |
| Quá khứ phân từ | fugled |
| Quá khứ | fugled |
Câu hỏi thường gặp
fugle nghĩa là gì?
fugle (nội động từ) nghĩa là hướng dẫn, ra hiệu.
fugle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fugle: giọng Anh (UK) /ˈfjuːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːɡəl/.