fugitive
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/
US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
fugitive nghĩa là trốn tránh, chạy trốn, nhất thời, kẻ trốn tránh.
Nghĩa của fugitive
Tính từ
- Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.
- Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn).
- fugitive versesnhững bài thơ có giá trị nhất thời
- Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.
- a fugitive colourmàu không bền, màu chóng phai
Danh từ
- Kẻ đang bị truy nã.
- Kẻ trốn tránh, người lánh nạn.
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Vật chóng tàn, vật phù du.
Dạng từ của fugitive
| Số nhiều | fugitives |
| So sánh hơn | more fugitive |
| So sánh nhất | most fugitive |
| Ngôi thứ ba số ít | fugitives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fugitiving |
| Quá khứ phân từ | fugitived |
| Quá khứ | fugitived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fugitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fugitive nghĩa là gì?
fugitive (tính từ, danh từ) nghĩa là trốn tránh, chạy trốn, nhất thời, kẻ trốn tránh.
fugitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fugitive: giọng Anh (UK) /ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/.