TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fugitive

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/ US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

fugitive nghĩa là trốn tránh, chạy trốn, nhất thời, kẻ trốn tránh.

Nghĩa của fugitive

Tính từ

  1. Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.
  2. Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn).
    • fugitive versesnhững bài thơ có giá trị nhất thời
  3. Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.
    • a fugitive colourmàu không bền, màu chóng phai

Danh từ

  1. Kẻ đang bị truy nã.
  2. Kẻ trốn tránh, người lánh nạn.
  3. Từ mỹ, nghĩa mỹ Vật chóng tàn, vật phù du.

Dạng từ của fugitive

Số nhiềufugitives
So sánh hơnmore fugitive
So sánh nhấtmost fugitive
Ngôi thứ ba số ítfugitives
Hiện tại phân từ (-ing)fugitiving
Quá khứ phân từfugitived
Quá khứfugitived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fugitive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fugitive nghĩa là gì?

fugitive (tính từ, danh từ) nghĩa là trốn tránh, chạy trốn, nhất thời, kẻ trốn tránh.

fugitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fugitive: giọng Anh (UK) /ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.