fulfill
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fʊlˈfɪl/
US/fʊlˈfɪl/
giọng máy của trình duyệt
fulfill nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.
Nghĩa của fulfill
Ngoại động từ
- Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).
- to fulfill one's hopesthực hiện nguyện vọng của mình
- Thi hành.
- to fulfill a commandthi hành một mệnh lệnh
- Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).
- Đủ (điều kiện...).
Dạng từ của fulfill
| Ngôi thứ ba số ít | fulfills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fulfilling |
| Quá khứ phân từ | fulfilled |
| Quá khứ | fulfilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulfill
Đồng nghĩa
Họ từ của fulfill
Câu ví dụ với fulfill
- The desire he has had for years has been fulfilled. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fulfill nghĩa là gì?
fulfill (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.
fulfill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulfill: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪl/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪl/.