TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulfill

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fʊlˈfɪl/ US/fʊlˈfɪl/ giọng máy của trình duyệt

fulfill nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.

Nghĩa của fulfill

Ngoại động từ

  1. Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).
    • to fulfill one's hopesthực hiện nguyện vọng của mình
  2. Thi hành.
    • to fulfill a commandthi hành một mệnh lệnh
  3. Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).
  4. Đủ (điều kiện...).

Dạng từ của fulfill

Ngôi thứ ba số ítfulfills
Hiện tại phân từ (-ing)fulfilling
Quá khứ phân từfulfilled
Quá khứfulfilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulfill

Đồng nghĩa

Họ từ của fulfill

Câu ví dụ với fulfill

  • The desire he has had for years has been fulfilled. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fulfill nghĩa là gì?

fulfill (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.

fulfill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulfill: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪl/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.