fulfilled
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fʊlˈfɪld/
US/fʊlˈfɪld/
giọng máy của trình duyệt
fulfilled nghĩa là thoả mãn, mãn nguyện.
Nghĩa của fulfilled
Tính từ
- Thoả mãn, mãn nguyện.
Dạng từ của fulfilled
| So sánh hơn | more fulfilled |
| So sánh nhất | most fulfilled |
Câu ví dụ với fulfilled
- The desire he has had for years has been fulfilled. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fulfilled nghĩa là gì?
fulfilled (tính từ) nghĩa là thoả mãn, mãn nguyện.
fulfilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulfilled: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪld/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪld/.