full-employment national income
US/ ˈɪn.ˌkəm/
giọng máy của trình duyệt
full-employment national income nghĩa là Thu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm.
Nghĩa của full-employment national income
Danh từ
- Kinh tế học Thu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm.
Câu hỏi thường gặp
full-employment national income nghĩa là gì?
full-employment national income (danh từ) nghĩa là Thu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm.
full-employment national income phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-employment national income: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.ˌkəm/.