full-employment unemployment rate
US/ ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt
full-employment unemployment rate nghĩa là Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.
Nghĩa của full-employment unemployment rate
Danh từ
- Kinh tế học Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.
Câu hỏi thường gặp
full-employment unemployment rate nghĩa là gì?
full-employment unemployment rate (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.
full-employment unemployment rate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-employment unemployment rate: giọng Mỹ (US) / ˈreɪt/.