TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-employment unemployment rate

US/ ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

full-employment unemployment rate nghĩa là Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.

Nghĩa của full-employment unemployment rate

Danh từ

  1. Kinh tế học Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.

Câu hỏi thường gặp

full-employment unemployment rate nghĩa là gì?

full-employment unemployment rate (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.

full-employment unemployment rate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-employment unemployment rate: giọng Mỹ (US) / ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.