TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-fashioned

US/ˈfʊl.ˈfæ.ʃənd/ giọng máy của trình duyệt

full-fashioned nghĩa là vừa sít chân.

Nghĩa của full-fashioned

Tính từ

  1. Vừa sít chân (bít tất).

Câu hỏi thường gặp

full-fashioned nghĩa là gì?

full-fashioned (tính từ) nghĩa là vừa sít chân.

full-fashioned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-fashioned: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈfæ.ʃənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.