full-faced
giọng máy của trình duyệt
full-faced nghĩa là có mặt tròn, có mặt đầy đặn, nhìn thẳng.
Nghĩa của full-faced
Tính từ
- Có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người).
- Nhìn thẳng (vào người xem).
- Ngành in To đậm (chữ).
Dạng từ của full-faced
| So sánh hơn | more full-faced |
| So sánh nhất | most full-faced |
Câu hỏi thường gặp
full-faced nghĩa là gì?
full-faced (tính từ) nghĩa là có mặt tròn, có mặt đầy đặn, nhìn thẳng.