TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-faced

giọng máy của trình duyệt

full-faced nghĩa là có mặt tròn, có mặt đầy đặn, nhìn thẳng.

Nghĩa của full-faced

Tính từ

  1. Có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người).
  2. Nhìn thẳng (vào người xem).
  3. Ngành in To đậm (chữ).

Dạng từ của full-faced

So sánh hơnmore full-faced
So sánh nhấtmost full-faced

Câu hỏi thường gặp

full-faced nghĩa là gì?

full-faced (tính từ) nghĩa là có mặt tròn, có mặt đầy đặn, nhìn thẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.