full-fledged
giọng máy của trình duyệt
full-fledged nghĩa là chính thức.
Nghĩa của full-fledged
Tính từ
- Đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Chính thức (có đầy đủ tư cách...).
- a full-fledged professormột giáo sư chính thức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-fledged
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của full-fledged
Câu hỏi thường gặp
full-fledged nghĩa là gì?
full-fledged (tính từ) nghĩa là chính thức.