TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-fledged

giọng máy của trình duyệt

full-fledged nghĩa là chính thức.

Nghĩa của full-fledged

Tính từ

  1. Đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Chính thức (có đầy đủ tư cách...).
    • a full-fledged professormột giáo sư chính thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-fledged

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của full-fledged

Câu hỏi thường gặp

full-fledged nghĩa là gì?

full-fledged (tính từ) nghĩa là chính thức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.