TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fume

UK/fjuːm/ giọng máy của trình duyệt

fume nghĩa là khói, hơi khói, cơn, cơn giận.

Nghĩa của fume

Danh từ

  1. Khói, hơi khói, hơi bốc.
    • the fumes of tobaccokhói thuốc lá
    • the fumes of winehơi men
  2. Cơn (xúc động...); cơn giận.
    • to be a fume of impatienceđang lúc sốt ruột
    • to be in a fumeđang cơn giận dỗi

Nội động từ

  1. Phun khói, phun lửa.
  2. Cáu kỉnh, nổi đoá.
    • to fret, fuss and fume over (about) triflesbực bội, làm ầm lên và cáu kỉnh về những chuyện lặt vặt
  3. Bốc lên (hơi, khói).

Ngoại động từ

  1. Xông hương, xông trầm.
  2. Hơ khói, xông khói, hun khói.

Dạng từ của fume

Số nhiềufumes
Ngôi thứ ba số ítfumes
Hiện tại phân từ (-ing)fuming
Quá khứ phân từfumed
Quá khứfumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fume

Đồng nghĩa

Họ từ của fume

Câu hỏi thường gặp

fume nghĩa là gì?

fume (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là khói, hơi khói, cơn, cơn giận.

fume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fume: giọng Anh (UK) /fjuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.