TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fundament

UK/ˈfʌn.də.mənt/ US/ˈfʌn.də.mənt/ giọng máy của trình duyệt

fundament nghĩa là mông đít, nền tảng, cơ sở.

Nghĩa của fundament

Danh từ

  1. Mông đít.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nền tảng, cơ sở.

Dạng từ của fundament

Số nhiềufundaments

Họ từ của fundament

Câu hỏi thường gặp

fundament nghĩa là gì?

fundament (danh từ) nghĩa là mông đít, nền tảng, cơ sở.

fundament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fundament: giọng Anh (UK) /ˈfʌn.də.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌn.də.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.