TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fund

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʌnd/ US/ˈfʌnd/ giọng máy của trình duyệt

fund nghĩa là quỹ, tiền của, tài trợ.

Nghĩa của fund

Danh từ

  1. Quỹ.
  2. Số nhiều Tiền của.
    • in fundscó tiền, nhiều tiền
  3. Số nhiều Quỹ công trái nhà nước.

Ngoại động từ

  1. Chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn.
  2. Để tiền vào quỹ công trái nhà nước.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Thu thập cho vào kho.

Dạng từ của fund

Số nhiềufunds
Ngôi thứ ba số ítfunds
Hiện tại phân từ (-ing)funding
Quá khứ phân từfunded
Quá khứfunded

Họ từ của fund

Câu ví dụ với fund

  • He donated $10000 to the refugee fund. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
  • He donated $10,000 to the refugee fund. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
  • In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States. Vào năm 2009, Selena Gomez đã trở thành Đại sứ trẻ tuổi nhất của UNICEF tại Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fund nghĩa là gì?

fund (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quỹ, tiền của, tài trợ.

fund phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fund: giọng Anh (UK) /ˈfʌnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.