fundamentalism
UK/ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/
US/ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
fundamentalism nghĩa là trào lưu chính thống, chủ nghĩa cơ yếu.
Nghĩa của fundamentalism
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh).
Dạng từ của fundamentalism
| Số nhiều | fundamentalisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fundamentalism
Đồng nghĩa
Họ từ của fundamentalism
Câu hỏi thường gặp
fundamentalism nghĩa là gì?
fundamentalism (danh từ) nghĩa là trào lưu chính thống, chủ nghĩa cơ yếu.
fundamentalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fundamentalism: giọng Anh (UK) /ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/.