TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fundamentalism

UK/ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/ US/ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

fundamentalism nghĩa là trào lưu chính thống, chủ nghĩa cơ yếu.

Nghĩa của fundamentalism

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh).

Dạng từ của fundamentalism

Số nhiềufundamentalisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fundamentalism

Đồng nghĩa

Họ từ của fundamentalism

Câu hỏi thường gặp

fundamentalism nghĩa là gì?

fundamentalism (danh từ) nghĩa là trào lưu chính thống, chủ nghĩa cơ yếu.

fundamentalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fundamentalism: giọng Anh (UK) /ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.