TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fundamentality

giọng máy của trình duyệt

fundamentality nghĩa là tính chất cơ bản, tính chất cơ sở.

Nghĩa của fundamentality

Danh từ

  1. Tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu.

Dạng từ của fundamentality

Số nhiềufundamentalities

Câu hỏi thường gặp

fundamentality nghĩa là gì?

fundamentality (danh từ) nghĩa là tính chất cơ bản, tính chất cơ sở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.