funicular
US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
funicular nghĩa là dây, dây cáp, có dây kéo, đường sắt leo núi.
Nghĩa của funicular
Tính từ
- Thuộc Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.
- Có dây kéo.
- a funicular railwayđường sắt leo núi (có dây kéo các toa)
- Giải phẫu (thuộc) thừng tinh.
- Thực vật học (thuộc) cán phôi.
Danh từ
- Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa).
Dạng từ của funicular
| Số nhiều | funiculars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funicular
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
funicular nghĩa là gì?
funicular (tính từ, danh từ) nghĩa là dây, dây cáp, có dây kéo, đường sắt leo núi.
funicular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funicular: giọng Mỹ (US) /fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/.