TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funicular

US/fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

funicular nghĩa là dây, dây cáp, có dây kéo, đường sắt leo núi.

Nghĩa của funicular

Tính từ

  1. Thuộc Dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây.
  2. Có dây kéo.
    • a funicular railwayđường sắt leo núi (có dây kéo các toa)
  3. Giải phẫu (thuộc) thừng tinh.
  4. Thực vật học (thuộc) cán phôi.

Danh từ

  1. Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa).

Dạng từ của funicular

Số nhiềufuniculars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funicular

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funicular nghĩa là gì?

funicular (tính từ, danh từ) nghĩa là dây, dây cáp, có dây kéo, đường sắt leo núi.

funicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funicular: giọng Mỹ (US) /fjʊ.ˈnɪ.kjə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.