TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funiculus

UK/fjʊˈnɪk.jʊl.əs/ US/fjʊˈnɪk.jəl.əs/ giọng máy của trình duyệt

funiculus nghĩa là bó, thừng, cán phôi.

Nghĩa của funiculus

Danh từ

  1. Giải phẫu Bó, thừng.
  2. Thực vật học Cán phôi.

Dạng từ của funiculus

Số nhiềufuniculi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funiculus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funiculus nghĩa là gì?

funiculus (danh từ) nghĩa là bó, thừng, cán phôi.

funiculus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funiculus: giọng Anh (UK) /fjʊˈnɪk.jʊl.əs/, giọng Mỹ (US) /fjʊˈnɪk.jəl.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.