funiculus
UK/fjʊˈnɪk.jʊl.əs/
US/fjʊˈnɪk.jəl.əs/
giọng máy của trình duyệt
funiculus nghĩa là bó, thừng, cán phôi.
Nghĩa của funiculus
Danh từ
- Giải phẫu Bó, thừng.
- Thực vật học Cán phôi.
Dạng từ của funiculus
| Số nhiều | funiculi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funiculus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
funiculus nghĩa là gì?
funiculus (danh từ) nghĩa là bó, thừng, cán phôi.
funiculus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funiculus: giọng Anh (UK) /fjʊˈnɪk.jʊl.əs/, giọng Mỹ (US) /fjʊˈnɪk.jəl.əs/.