funnily
UK/ˈfʌnəli/
US/ˈfʌnəli/
giọng máy của trình duyệt
funnily nghĩa là lạ lùng, kỳ quặc.
Nghĩa của funnily
Phó từ
- Lạ lùng, kỳ quặc.
Dạng từ của funnily
| So sánh hơn | more funnily |
| So sánh nhất | most funnily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funnily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
funnily nghĩa là gì?
funnily (phó từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ quặc.
funnily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funnily: giọng Anh (UK) /ˈfʌnəli/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌnəli/.