TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funnily

UK/ˈfʌnəli/ US/ˈfʌnəli/ giọng máy của trình duyệt

funnily nghĩa là lạ lùng, kỳ quặc.

Nghĩa của funnily

Phó từ

  1. Lạ lùng, kỳ quặc.

Dạng từ của funnily

So sánh hơnmore funnily
So sánh nhấtmost funnily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funnily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funnily nghĩa là gì?

funnily (phó từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ quặc.

funnily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funnily: giọng Anh (UK) /ˈfʌnəli/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌnəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.