TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funny

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʌni/ US/ˈfʌni/ giọng máy của trình duyệt

funny nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, là lạ, khang khác.

Nghĩa của funny

Tính từ

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
  2. Là lạ, khang khác.
    • there's something funny about this affaircó một cái gì là lạ trong việc này

Danh từ

  1. Thông tục Lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài.
  2. Số nhiều Tập tranh khôi hài, tập tranh vui.
  3. Thuyền một người chèo.

Dạng từ của funny

So sánh hơnfunnier
So sánh nhấtfunniest
Số nhiềufunnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funny

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của funny

Câu ví dụ với funny

  • I had a funny dream last night. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
  • Tom looks funny wearing those shoes. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
  • You look funny doing that. Cậu làm vậy trông buồn cười ghê.
  • Why are you laughing? What's so funny about it? Sao cậu lại cười? Có gì buồn cười?
  • Tom is the funniest person that I've ever met. Tom là người hài hước nhất mà tôi từng gặp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

funny nghĩa là gì?

funny (tính từ, danh từ) nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ, là lạ, khang khác.

funny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của funny: giọng Anh (UK) /ˈfʌni/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.