furiously
UK/ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/
US/ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/
giọng máy của trình duyệt
furiously nghĩa là điên tiết, cáu tiết, hung hăng, dữ dội.
Nghĩa của furiously
Phó từ
- Điên tiết, cáu tiết.
- Hung hăng, dữ dội.
Dạng từ của furiously
| So sánh hơn | more furiously |
| So sánh nhất | most furiously |
Câu ví dụ với furiously
- Colorless green ideas sleep furiously. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
furiously nghĩa là gì?
furiously (phó từ) nghĩa là điên tiết, cáu tiết, hung hăng, dữ dội.
furiously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furiously: giọng Anh (UK) /ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/, giọng Mỹ (US) /ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/.