furl
UK/fɜːl/
US/fɝl/
giọng máy của trình duyệt
furl nghĩa là cuộn, cụp, từ bỏ, cuộn lại.
Nghĩa của furl
Ngoại động từ
- Cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...).
- Từ bỏ (hy vọng...).
Nội động từ
- Cuộn lại, cụp lại.
Dạng từ của furl
| Ngôi thứ ba số ít | furls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | furling |
| Quá khứ phân từ | furled |
| Quá khứ | furled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furl
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furl nghĩa là gì?
furl (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuộn, cụp, từ bỏ, cuộn lại.
furl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furl: giọng Anh (UK) /fɜːl/, giọng Mỹ (US) /fɝl/.