TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furl

UK/fɜːl/ US/fɝl/ giọng máy của trình duyệt

furl nghĩa là cuộn, cụp, từ bỏ, cuộn lại.

Nghĩa của furl

Ngoại động từ

  1. Cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...).
  2. Từ bỏ (hy vọng...).

Nội động từ

  1. Cuộn lại, cụp lại.

Dạng từ của furl

Ngôi thứ ba số ítfurls
Hiện tại phân từ (-ing)furling
Quá khứ phân từfurled
Quá khứfurled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furl

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

furl nghĩa là gì?

furl (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuộn, cụp, từ bỏ, cuộn lại.

furl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furl: giọng Anh (UK) /fɜːl/, giọng Mỹ (US) /fɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.