TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furrowed

US/ˈfɜː.ˌoʊd/ giọng máy của trình duyệt

furrowed nghĩa là có rãnh, có nếp nhăn.

Nghĩa của furrowed

Tính từ

  1. Có rãnh; có nếp nhăn.

Dạng từ của furrowed

So sánh hơnmore furrowed
So sánh nhấtmost furrowed

Câu hỏi thường gặp

furrowed nghĩa là gì?

furrowed (tính từ) nghĩa là có rãnh, có nếp nhăn.

furrowed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furrowed: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.ˌoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.