furrowed
US/ˈfɜː.ˌoʊd/
giọng máy của trình duyệt
furrowed nghĩa là có rãnh, có nếp nhăn.
Nghĩa của furrowed
Tính từ
- Có rãnh; có nếp nhăn.
Dạng từ của furrowed
| So sánh hơn | more furrowed |
| So sánh nhất | most furrowed |
Câu hỏi thường gặp
furrowed nghĩa là gì?
furrowed (tính từ) nghĩa là có rãnh, có nếp nhăn.
furrowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furrowed: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.ˌoʊd/.