furry
UK/ˈfɜː.ɹi/
US/ˈfɜɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
furry nghĩa là da lông thú, bằng da lông thú.
Nghĩa của furry
Tính từ
- Thuộc Da lông thú, như da lông thú.
- Bằng da lông thú; có lót da lông thú.
- Có tưa (lưỡi).
- Có cáu (nồi, ấm).
- Rậm lông, xồm xoàm.
Dạng từ của furry
| So sánh hơn | furrier |
| So sánh nhất | furriest |
| Số nhiều | furries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furry
Đồng nghĩa
Họ từ của furry
Câu ví dụ với furry
- Tom is a furry. Tom là một furry.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
furry nghĩa là gì?
furry (tính từ) nghĩa là da lông thú, bằng da lông thú.
furry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furry: giọng Anh (UK) /ˈfɜː.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹ.i/.