TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furry

UK/ˈfɜː.ɹi/ US/ˈfɜɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

furry nghĩa là da lông thú, bằng da lông thú.

Nghĩa của furry

Tính từ

  1. Thuộc Da lông thú, như da lông thú.
  2. Bằng da lông thú; có lót da lông thú.
  3. Có tưa (lưỡi).
  4. Có cáu (nồi, ấm).
  5. Rậm lông, xồm xoàm.

Dạng từ của furry

So sánh hơnfurrier
So sánh nhấtfurriest
Số nhiềufurries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furry

Đồng nghĩa

Họ từ của furry

Câu ví dụ với furry

  • Tom is a furry. Tom là một furry.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

furry nghĩa là gì?

furry (tính từ) nghĩa là da lông thú, bằng da lông thú.

furry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furry: giọng Anh (UK) /ˈfɜː.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɜɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.