TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuse holder

US/ ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

fuse holder nghĩa là cái kẹp cầu chì.

Nghĩa của fuse holder

Danh từ

  1. Tech Cái kẹp cầu chì.

Câu hỏi thường gặp

fuse holder nghĩa là gì?

fuse holder (danh từ) nghĩa là cái kẹp cầu chì.

fuse holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuse holder: giọng Mỹ (US) / ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.