fusibility nghĩa là tính nấu chảy được, tính nóng chảy.
Nghĩa của fusibility
Danh từ
Tính nấu chảy được, tính nóng chảy.
Dạng từ của fusibility
Số nhiều
fusibilities
Câu hỏi thường gặp
fusibility nghĩa là gì?
fusibility (danh từ) nghĩa là tính nấu chảy được, tính nóng chảy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.