TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusionist

US/ˈfjuː.ʒᵊn.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

fusionist nghĩa là Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...).

Nghĩa của fusionist

Danh từ

  1. Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...).

Dạng từ của fusionist

Số nhiềufusionists

Câu hỏi thường gặp

fusionist nghĩa là gì?

fusionist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...).

fusionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusionist: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.ʒᵊn.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.