TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuss

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fʌs/ US/fʌs/ giọng máy của trình duyệt

fuss nghĩa là sự ồn ào, sự om sòm, sự quan trọng hoá, làm ầm lên.

Nghĩa của fuss

Danh từ

  1. Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
    • to make a great fuss about trifleslàm om sòm về những chuyện không đáng kể
    • to make a freat fuss about somebodylàm rối rít lên về một người nào
    • to kick up a fusslàm nhặng xị cả lên
  2. Sự quan trọng hoá.

Nội động từ

  1. Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.

Ngoại động từ

  1. Làm (ai) cuống quít.
  2. Làm phiền, làm rầy (ai).

Dạng từ của fuss

Số nhiềufusses
Ngôi thứ ba số ítfusses
Hiện tại phân từ (-ing)fussing
Quá khứ phân từfussed
Quá khứfussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuss

Đồng nghĩa

Họ từ của fuss

Câu hỏi thường gặp

fuss nghĩa là gì?

fuss (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ồn ào, sự om sòm, sự quan trọng hoá, làm ầm lên.

fuss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuss: giọng Anh (UK) /fʌs/, giọng Mỹ (US) /fʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.