fustigation
US/ˌfəs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fustigation nghĩa là Sự đánh bằng dùi cui.
Nghĩa của fustigation
Danh từ
- Đùa cợt Sự đánh bằng dùi cui.
- Sự chỉ trích gay gắt.
Dạng từ của fustigation
| Số nhiều | fustigations |
Họ từ của fustigation
Câu hỏi thường gặp
fustigation nghĩa là gì?
fustigation (danh từ) nghĩa là Sự đánh bằng dùi cui.
fustigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fustigation: giọng Mỹ (US) /ˌfəs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/.