TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fustigate

US/ˈfəs.tə.ˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

fustigate nghĩa là đánh bằng dùi cui, chỉ trích gay gắt.

Nghĩa của fustigate

Ngoại động từ

  1. Đùa cợt Đánh bằng dùi cui.
  2. Chỉ trích gay gắt.

Dạng từ của fustigate

Ngôi thứ ba số ítfustigates
Hiện tại phân từ (-ing)fustigating
Quá khứ phân từfustigated
Quá khứfustigated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fustigate

Đồng nghĩa

Họ từ của fustigate

Câu hỏi thường gặp

fustigate nghĩa là gì?

fustigate (ngoại động từ) nghĩa là đánh bằng dùi cui, chỉ trích gay gắt.

fustigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fustigate: giọng Mỹ (US) /ˈfəs.tə.ˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.