fusty
UK/ˈfʌsti/
US/ˈfʌsti/
giọng máy của trình duyệt
fusty nghĩa là ẩm mốc, hôi mốc, cổ lổ, hủ lậu.
Nghĩa của fusty
Tính từ
- Ẩm mốc, hôi mốc.
- Cổ lổ, hủ lậu.
Dạng từ của fusty
| So sánh hơn | fustier |
| So sánh nhất | fustiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusty
Đồng nghĩa
Họ từ của fusty
Câu hỏi thường gặp
fusty nghĩa là gì?
fusty (tính từ) nghĩa là ẩm mốc, hôi mốc, cổ lổ, hủ lậu.
fusty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusty: giọng Anh (UK) /ˈfʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌsti/.