TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fut

UK/fʉt/ US/fʉt/ giọng máy của trình duyệt

fut nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.

Nghĩa của fut

Danh từ

  1. Tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay).

Phó từ

  1. To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...).

Dạng từ của fut

Số nhiềufeet

Câu ví dụ với fut

  • The child found his feet at last. Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
  • My feet are smaller than yours. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
  • Take your feet off the table. Bỏ chân ra khỏi bàn đi.
  • He is five feet tall. Anh ta cao mét rưỡi.
  • Man has two feet. Con người có hai bàn chân.
  • He's getting cold feet. Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.
  • Tom scrubbed his feet. Tom cọ rửa chân.
  • Your feet are filthy. Chân bạn dơ quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fut nghĩa là gì?

fut (danh từ, phó từ) nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.

fut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fut: giọng Anh (UK) /fʉt/, giọng Mỹ (US) /fʉt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.