TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fy

UK/faɪ/ US/faɪ/ giọng máy của trình duyệt

fy nghĩa là thật là xấu hổ, thật là nhục nhã.

Nghĩa của fy

Thán từ

  1. Thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã.
    • fie upon you!thật là xấu hổ cho anh! thật là nhục nhã cho anh!

Câu hỏi thường gặp

fy nghĩa là gì?

fy (thán từ) nghĩa là thật là xấu hổ, thật là nhục nhã.

fy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fy: giọng Anh (UK) /faɪ/, giọng Mỹ (US) /faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.