TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Götterdämmerung

UK/ˌɡɒtəˈdæməɹʊŋ/ US/ˌɡɑtɚˈdæmɚ.ʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Götterdämmerung nghĩa là sự khải huyền, hư hỏng thê thảm.

Nghĩa của Götterdämmerung

Danh từ

  1. Thần thoại Sự khải huyền.
  2. Sự phá hoại thê thảm, hư hỏng thê thảm.

Dạng từ của Götterdämmerung

Số nhiềuGötterdämmerungs

Nguồn gốc từ Götterdämmerung

Nhất là trong tựa opera của Richard Wagner.

Câu hỏi thường gặp

Götterdämmerung nghĩa là gì?

Götterdämmerung (danh từ) nghĩa là sự khải huyền, hư hỏng thê thảm.

Götterdämmerung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Götterdämmerung: giọng Anh (UK) /ˌɡɒtəˈdæməɹʊŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɑtɚˈdæmɚ.ʊŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.