TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyve

UK/d͡ʒaɪv/ US/d͡ʒaɪv/ giọng máy của trình duyệt

gyve nghĩa là xiềng xích, xích lại.

Nghĩa của gyve

Danh từ

  1. Thơ ca Xiềng xích.

Ngoại động từ

  1. Xích lại.

Dạng từ của gyve

Số nhiềugyves
Ngôi thứ ba số ítgyves
Hiện tại phân từ (-ing)gyving
Quá khứ phân từgyved
Quá khứgyved

Câu hỏi thường gặp

gyve nghĩa là gì?

gyve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xiềng xích, xích lại.

gyve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyve: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪv/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.