gyve
UK/d͡ʒaɪv/
US/d͡ʒaɪv/
giọng máy của trình duyệt
gyve nghĩa là xiềng xích, xích lại.
Nghĩa của gyve
Danh từ
- Thơ ca Xiềng xích.
Ngoại động từ
- Xích lại.
Dạng từ của gyve
| Số nhiều | gyves |
| Ngôi thứ ba số ít | gyves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gyving |
| Quá khứ phân từ | gyved |
| Quá khứ | gyved |
Câu hỏi thường gặp
gyve nghĩa là gì?
gyve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xiềng xích, xích lại.
gyve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyve: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪv/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪv/.