TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

h

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪtʃ/ US/heɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

h nghĩa là h, vật hình h.

Nghĩa của h

Danh từ

  1. H, vật hình H.

Dạng từ của h

Số nhiềuHs
So sánh hơnmore H
So sánh nhấtmost H

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với h

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với h

  • Hải is an engineer. Hải là kỹ sư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

h nghĩa là gì?

h (danh từ) nghĩa là h, vật hình h.

h phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của h: giọng Anh (UK) /heɪtʃ/, giọng Mỹ (US) /heɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.