h
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪtʃ/
US/heɪtʃ/
giọng máy của trình duyệt
h nghĩa là h, vật hình h.
Nghĩa của h
Danh từ
- H, vật hình H.
Dạng từ của h
| Số nhiều | Hs |
| So sánh hơn | more H |
| So sánh nhất | most H |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với h
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với h
- Hải is an engineer. Hải là kỹ sư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
h nghĩa là gì?
h (danh từ) nghĩa là h, vật hình h.
h phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của h: giọng Anh (UK) /heɪtʃ/, giọng Mỹ (US) /heɪtʃ/.