TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gabble

UK/ˈɡæbəl/ US/ˈɡæbəl/ giọng máy của trình duyệt

gabble nghĩa là lời nói lắp bắp, tiếng kêu quàng quạc, nói lắp bắp, kêu quàng quạc.

Nghĩa của gabble

Danh từ

  1. Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ.
  2. Tiếng kêu quàng quạc (ngỗng).

Động từ

  1. Nói lắp bắp; nói nhanh và không rõ; đọc to và quá nhanh.
  2. Kêu quàng quạc (ngỗng).

Dạng từ của gabble

Ngôi thứ ba số ítgabbles
Hiện tại phân từ (-ing)gabbling
Quá khứ phân từgabbled
Quá khứgabbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabble

Đồng nghĩa

Họ từ của gabble

Câu hỏi thường gặp

gabble nghĩa là gì?

gabble (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói lắp bắp, tiếng kêu quàng quạc, nói lắp bắp, kêu quàng quạc.

gabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gabble: giọng Anh (UK) /ˈɡæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.