gabble
UK/ˈɡæbəl/
US/ˈɡæbəl/
giọng máy của trình duyệt
gabble nghĩa là lời nói lắp bắp, tiếng kêu quàng quạc, nói lắp bắp, kêu quàng quạc.
Nghĩa của gabble
Danh từ
- Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ.
- Tiếng kêu quàng quạc (ngỗng).
Động từ
- Nói lắp bắp; nói nhanh và không rõ; đọc to và quá nhanh.
- Kêu quàng quạc (ngỗng).
Dạng từ của gabble
| Ngôi thứ ba số ít | gabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gabbling |
| Quá khứ phân từ | gabbled |
| Quá khứ | gabbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabble
Đồng nghĩa
Họ từ của gabble
Câu hỏi thường gặp
gabble nghĩa là gì?
gabble (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói lắp bắp, tiếng kêu quàng quạc, nói lắp bắp, kêu quàng quạc.
gabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabble: giọng Anh (UK) /ˈɡæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæbəl/.