TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gad-fly

US/ˈɡæd.ˈflɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

gad-fly nghĩa là con mòng, người hay châm chọc.

Nghĩa của gad-fly

Danh từ

  1. Động vật học Con mòng.
  2. Người hay châm chọc.
  3. Sự động đực.

Câu hỏi thường gặp

gad-fly nghĩa là gì?

gad-fly (danh từ) nghĩa là con mòng, người hay châm chọc.

gad-fly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gad-fly: giọng Mỹ (US) /ˈɡæd.ˈflɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.