TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gadgete

giọng máy của trình duyệt

gadgete nghĩa là phụ tùng hỏng, quần áo cũ.

Nghĩa của gadgete

Danh từ

  1. lón, giễu nhại Phụ tùng hỏng.
  2. Quần áo cũ.

Câu hỏi thường gặp

gadgete nghĩa là gì?

gadgete (danh từ) nghĩa là phụ tùng hỏng, quần áo cũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.