gaffle
UK/ˈɡæfl̩/
US/ˈɡæfl̩/
giọng máy của trình duyệt
gaffle nghĩa là cái cựa sắt.
Nghĩa của gaffle
Danh từ
- Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà).
Ngoại động từ
- Lắp cựa sắt vào cựa gà.
Dạng từ của gaffle
| Số nhiều | gaffles |
| Ngôi thứ ba số ít | gaffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaffling |
| Quá khứ phân từ | gaffled |
| Quá khứ | gaffled |
Câu hỏi thường gặp
gaffle nghĩa là gì?
gaffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cựa sắt.
gaffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaffle: giọng Anh (UK) /ˈɡæfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæfl̩/.