TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaffle

UK/ˈɡæfl̩/ US/ˈɡæfl̩/ giọng máy của trình duyệt

gaffle nghĩa là cái cựa sắt.

Nghĩa của gaffle

Danh từ

  1. Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà).

Ngoại động từ

  1. Lắp cựa sắt vào cựa gà.

Dạng từ của gaffle

Số nhiềugaffles
Ngôi thứ ba số ítgaffles
Hiện tại phân từ (-ing)gaffling
Quá khứ phân từgaffled
Quá khứgaffled

Câu hỏi thường gặp

gaffle nghĩa là gì?

gaffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cựa sắt.

gaffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaffle: giọng Anh (UK) /ˈɡæfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.