gaffer
UK/ɡæfə/
US/ɡæfɚ/
giọng máy của trình duyệt
gaffer nghĩa là ông già, ông lão quê kệch, trưởng kíp.
Nghĩa của gaffer
Danh từ
- Ông già; ông lão quê kệch.
- Trưởng kíp (thợ).
Dạng từ của gaffer
| Số nhiều | gaffers |
Họ từ của gaffer
Câu hỏi thường gặp
gaffer nghĩa là gì?
gaffer (danh từ) nghĩa là ông già, ông lão quê kệch, trưởng kíp.
gaffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaffer: giọng Anh (UK) /ɡæfə/, giọng Mỹ (US) /ɡæfɚ/.