TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaffer

UK/ɡæfə/ US/ɡæfɚ/ giọng máy của trình duyệt

gaffer nghĩa là ông già, ông lão quê kệch, trưởng kíp.

Nghĩa của gaffer

Danh từ

  1. Ông già; ông lão quê kệch.
  2. Trưởng kíp (thợ).

Dạng từ của gaffer

Số nhiềugaffers

Họ từ của gaffer

Câu hỏi thường gặp

gaffer nghĩa là gì?

gaffer (danh từ) nghĩa là ông già, ông lão quê kệch, trưởng kíp.

gaffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaffer: giọng Anh (UK) /ɡæfə/, giọng Mỹ (US) /ɡæfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.