TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gagger

giọng máy của trình duyệt

gagger nghĩa là cái mốc, con mã.

Nghĩa của gagger

Danh từ

  1. Cái mốc (thợ khuôn).
  2. Con mã (đúc).
  3. Thợ dập khuôn.
  4. Người bịt miệng người khác.
  5. Người kiềm chế ngôn luận.

Dạng từ của gagger

Số nhiềugaggers

Câu hỏi thường gặp

gagger nghĩa là gì?

gagger (danh từ) nghĩa là cái mốc, con mã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.