TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaggle

UK/ˈɡæɡl̩/ US/ˈɡæɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

gaggle nghĩa là bầy ngỗng, kêu quàng quạc.

Nghĩa của gaggle

Danh từ

  1. Bầy ngỗng.
  2. Bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách.

Nội động từ

  1. Kêu quàng quạc (ngỗng).

Dạng từ của gaggle

Số nhiềugaggles
Ngôi thứ ba số ítgaggles
Hiện tại phân từ (-ing)gaggling
Quá khứ phân từgaggled
Quá khứgaggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaggle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaggle nghĩa là gì?

gaggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bầy ngỗng, kêu quàng quạc.

gaggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaggle: giọng Anh (UK) /ˈɡæɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.