gaggle
UK/ˈɡæɡl̩/
US/ˈɡæɡl̩/
giọng máy của trình duyệt
gaggle nghĩa là bầy ngỗng, kêu quàng quạc.
Nghĩa của gaggle
Danh từ
- Bầy ngỗng.
- Bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách.
Nội động từ
- Kêu quàng quạc (ngỗng).
Dạng từ của gaggle
| Số nhiều | gaggles |
| Ngôi thứ ba số ít | gaggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaggling |
| Quá khứ phân từ | gaggled |
| Quá khứ | gaggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaggle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gaggle nghĩa là gì?
gaggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bầy ngỗng, kêu quàng quạc.
gaggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaggle: giọng Anh (UK) /ˈɡæɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɡl̩/.